của công

của công

Công viên này là của công.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài sản, của cải thuộc về tập thể, nhà nước hoặc toàn xã hội: "của công" chỉ những thứ không thuộc sở hữu cá nhân, tài sản chung do cộng đồng quản lý sử dụng.
    • Đối lập với "của ": "của công" thường được dùng để phân biệt với tài sản riêng của từng người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công viên của công, ai cũng có thể vào chơi. (Công viên tài sản chung, mọi người đều được sử dụng.)
    • Không được lấy của công làm của riêng. (Không được biến tài sản tập thể thành tài sản cá nhân.)
    • Bảo vệ của công trách nhiệm của mỗi người dân. (Giữ gìn tài sản nhà nước nghĩa vụ của toàn xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của công ích": tài sản phục vụ lợi ích chung, như đường , trường học, bệnh viện.

    • Các công trình của công ích cần được bảo trì thường xuyên. (Những tài sản phục vụ cộng đồng cần được sửa chữa định kỳ.)
  • "của công quỹ": tiền bạc, tài sản thuộc ngân sách nhà nước.

    • Sử dụng của công quỹ phải minh bạch hiệu quả. (Tiền ngân sách nhà nước cần được dùng rõ ràng có ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Công sản (danh từ): tài sản công, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc pháp lý.

    • Quản lý công sản nhiệm vụ của cơ quan nhà nước. (Quản lý tài sản công trách nhiệm của cácquan chức năng.)
  • Tài sản công (danh từ): cụm từ tương đương, nhấn mạnh tính pháp lý.

    • Tài sản công bao gồm đất đai, công trình hạ tầng. (Tài sản nhà nước gồm đất đai cơ sở vật chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Công quỹ: tài sản thuộc ngân sách nhà nước.
  • Công hữu: hình thức sở hữu tập thể, đối lập với tư hữu.
Thành ngữ liên quan
  • Của công như núi, của như khe: ý nói của công rất lớn, nhưng người tham lam vẫn muốn lấy làm của riêng.

    • Hắn ta tham nhũng, lấy của công như núi. (Hắn ta lạm dụng tài sản nhà nước một cách trắng trợn.)
  • Ăn của công: lợi dụng tài sản chung để hưởng lợi cá nhân.

    • Cán bộ đó bị phát hiện ăn của công. (Người cán bộ đó bị bắt quả tang tham ô tài sản nhà nước.)

Từ chứa "của công"